bietviet

đẳng cấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
class, level, grade, rank
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước phân biệt đẳng cấp
N tập đoàn người có những đặc quyền riêng, khác các tập đoàn khác về thứ bậc trong xã hội nói chung
N trình độ, thứ bậc cao thấp [trong một số môn thể thao] vận động viên có đẳng cấp cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 195 occurrences · 11.65 per million #5,566 · Advanced

Lookup completed in 173,289 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary