| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Exceptionally, especially | Đặc cách thăng thưởng | To be exceptionally promoted | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để cho hưởng một quyền lợi đặc biệt nào đó, không cần theo thể thức quy định thông thường | đặc cách cho giảm án |
Lookup completed in 182,377 µs.