| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích cụ thể nào đó | đơn vị đặc chủng ~ loại xi măng đặc chủng cho ngành dầu khí |
| A | [động, thực vật] thuộc chủng loại đặc biệt | loài động vật đặc chủng ~ tăng sản lượng lúa đặc chủng |
Lookup completed in 177,249 µs.