bietviet

đặc chủng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc chủng loại đặc biệt để dùng vào một mục đích cụ thể nào đó đơn vị đặc chủng ~ loại xi măng đặc chủng cho ngành dầu khí
A [động, thực vật] thuộc chủng loại đặc biệt loài động vật đặc chủng ~ tăng sản lượng lúa đặc chủng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 177,249 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary