| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a specialty | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Speciality | Cam là đặc sản của vùng này | Oranges are aspeciality of this area | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sản phẩm đặc biệt của một vùng, một địa phương | món đặc sản ~ đặc sản của Hưng Yên là nhãn lồng |
Lookup completed in 161,052 µs.