| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| characteristic, special, of unusual excellence | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Special, of unusual excellence | Tiết mục đặc sắc trong chương trình biểu diễn | A special item on th programme | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường | tiết mục văn nghệ đặc sắc |
Lookup completed in 170,011 µs.