| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very thick, dense, thoroughly, genuinely | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Thoroughly, genuinely | Nói tiếng Anh đặc sệt giọng Oxford | To speak English with a genuinely Oxonian accent | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đặc đến mức như được cô lại | hồ quấy đặc sệt ~ cột khói đen đặc sệt |
| A | như đặc [ng4; nhưng nghĩa mạnh hơn] | nói đặc sệt giọng miền Nam |
Lookup completed in 168,077 µs.