| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| specification | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể | tác phẩm đã đặc tả rõ tính cách nhân vật |
| N | thể văn linh hoạt có tính chất trung gian giữa kí và truyện, mang nhiều yếu tố chính luận | |
Lookup completed in 161,252 µs.