| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intelligence service, secret service | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơ quan đặc biệt của các tổ chức phản động chuyên làm nhiệm vụ do thám, phá hoại các lực lượng cách mạng | |
| N | nhân viên của cơ quan đặc vụ | mạng lưới đặc vụ |
Lookup completed in 173,619 µs.