| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fabricate a false story | Đặt điều cho ai | To faabricate a false story directed against someone | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bịa ra chuyện không tốt về người khác | bọn chúng đặt điều nói xấu chị ~ họ đặt điều cho chị |
Lookup completed in 207,108 µs.