| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cut, squeeze (money) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng dụng cụ có lưỡi sắc để làm đứt rời từng phần nhỏ của một khối rắn như gỗ, đá, nhằm tạo ra vật có hình thù nhất định | ông ấy đang đẽo cột nhà ~ đẽo cối đá |
| V | bòn lấy dần | quan lại đẽo tiền của dân |
| Compound words containing 'đẽo' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đẽo gọt | 5 | Whittle carefullyat |
| lẽo đẽo | 4 | along, along behind |
| gọt đẽo | 0 | như đẽo gọt |
| đèo đẽo | 0 | Hang on to, remain glued to |
| đẽo khoét | 0 | exploit, squeeze (money) |
Lookup completed in 247,941 µs.