| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] | làm chậm thế thì có mà đến Tết! ~ đến tết cũng không xong |
Lookup completed in 184,577 µs.