bietviet

đến tết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến [ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ] làm chậm thế thì có mà đến Tết! ~ đến tết cũng không xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 185,721 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary