đề cao
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to uphold, raise, heighten, think highly of |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Give prominence to, think highly of |
Đề cao việc tăng năng suất trong sản suất | To give prominence to increasing labour efficiency in production |
|
Heighten |
Đề cao cảnh giác | To heighten one's vigilance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng |
đề cao cảnh giác ~ chúng tôi đề cao tinh thần kỉ luật |
| V |
nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn |
đề cao bản sắc văn hoá dân tộc ~ tự đề cao bản thân |
Lookup completed in 195,981 µs.