| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Go in crowds | Con cháu đề huề | To have crowds of children and grandchildren | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đông đủ và vui vẻ, hoà thuận | vợ chồng con cái đề huề ~ bầu không khí đề huề |
| A | như đàng hoàng | nhà cửa đề huề ~ sống rất đề huề |
Lookup completed in 201,161 µs.