| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prevent, take precautions | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuẩn bị trước các phương án để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra | đề phòng hoả hoạn ~ đề phòng kẻ gian |
Lookup completed in 170,213 µs.