| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| epigraph | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | câu ngắn gọn, cô đọng dẫn ra ở đầu tác phẩm hoặc chương sách để thể hiện chủ đề tư tưởng của tác phẩm hoặc của chương sách đó | viết lời đề từ |
Lookup completed in 245,363 µs.