| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to initiate, promote | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu ra đầu tiên và phổ biến, vận động mọi người làm theo | đề xướng ý tưởng nhận dạng tiếng Việt ~ đề xướng nếp sống mới |
Lookup completed in 185,735 µs.