| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pay one’s debt of gratitude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình | đền đáp công ơn cho cha mẹ |
Lookup completed in 176,748 µs.