| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pay attention, regard, take notice of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó | để ý đến người lạ mặt ~ để ý đến công việc |
Lookup completed in 172,000 µs.