| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have (something) in one’s mind | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ ở trong lòng không nói ra | |
| V | ghi nhớ những sai sót nhỏ của người khác đối với mình một cách cố chấp, khó chịu | chẳng ai để bụng mà giận nó |
Lookup completed in 178,056 µs.