| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leave a top tuft of hair | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh [kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước] | chơi với nhau từ hồi còn để chỏm (hồi còn bé) |
Lookup completed in 178,081 µs.