| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Keep a keen eye on | Để mắt đến việc học của con cái | To Keep a keen eye on one's children's studies | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý trông coi, theo dõi | để mắt tới việc học hành của con ~ để mắt đến mọi việc trong nhà |
| V | để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm | cô ấy để mắt anh chàng cùng công ti ~ nhiều người để mắt tới cô |
Lookup completed in 160,326 µs.