| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ill-bred, vulgar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xỏ xiên, lừa đảo, bất chấp đạo lí [thường dùng làm tiếng mắng] | đồ đểu! ~ thằng đểu |
| Compound words containing 'đểu' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đểu cáng | 4 | very caddish, very blackguardly |
| đểu giả | 1 | như đểu cáng |
| đồ đểu | 1 | rascal (term of abuse) |
| chó đểu | 0 | Arrant cur |
| chơi đểu | 0 | lợi dụng sự sơ hở hoặc tình cảnh của người khác để bày trò lừa gạt hoặc làm hại |
| lểu đểu | 0 | như lảo đảo |
| xin đểu | 0 | to demand money with menaces |
Lookup completed in 164,190 µs.