| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to present, submit, set forth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa lên, gửi lên cấp có thẩm quyền để xem xét | đệ trình báo cáo lên thủ tướng ~ đệ trình giấy tờ, sổ sách |
Lookup completed in 174,359 µs.