| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Leech | Bám như đỉa | To stick like a leech | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giun đốt sống ở nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu | bám dai như đỉa ~ giãy như đỉa phải vôi (tng) |
| N | mẩu vải đính thêm vào quần áo để trang trí, hoặc để luồn thắt lưng | |
| Compound words containing 'đỉa' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tổ đỉa | 2 | leech’s nest |
| đỉa trâu | 1 | large leech |
| dai như đỉa đói | 0 | tenacious like a hungry leech |
| như đỉa phải vôi | 0 | like a scalded cat |
| đinh đỉa | 0 | đinh thường dùng để ghép các tấm sát vào nhau, có hai đầu nhọn gập vuông góc cùng chiều, được đóng ngập vào vật, giống như hình con đỉa bám hai đầu |
| đỉa hẹ | 0 | small leech |
| đỉa mén | 0 | xem đỉa hẹ |
Lookup completed in 160,361 µs.