bietviet

địa chi

Vietnamese → English (VNEDICT)
earthly branch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung mười hai kí hiệu chữ Hán xếp theo thứ tự tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, dùng kết hợp với mười kí hiệu của thiên can trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, Việt Nam và một số nước châu Á.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 158,885 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary