| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vantage ground, favorable terrain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thế đất đai có lợi cho việc chiến đấu [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, nhân hoà, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa] | |
| N | hình thế đất đai có lợi nói chung | "Xã tôi trời cho địa lợi, trên bến dưới thuyền, từ lâu đã hình thành một dẫy phố và một khu chợ buôn bán tấp nập (…)" (Ma Văn Kháng; 12) |
Lookup completed in 189,928 µs.