bietviet

định chuẩn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều được quy định thành chuẩn để những đối tượng nhất định theo đó mà thực hiện, tuân theo định chuẩn tài chính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 189,744 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary