| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trở nên có một hình thái ổn định | thai nhi đã định hình ~ cơ chế thị trường đã định hình |
| V | làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học | thuốc định hình |
Lookup completed in 165,562 µs.