bietviet

định hình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trở nên có một hình thái ổn định thai nhi đã định hình ~ cơ chế thị trường đã định hình
V làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học thuốc định hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 231 occurrences · 13.8 per million #5,056 · Advanced

Lookup completed in 165,562 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary