| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (fixed) idea, ideé fixe | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ficed idea | Có định kiến về một vấn đề gì | To have a fixed idea about some question | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được | hai người có định kiến với nhau |
Lookup completed in 184,307 µs.