định lượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| quantitative; to quantify |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Determine the amount of |
Định lượng kim loại quặng | To determine the amount of metal in some ore |
|
Quantitative |
Phân tích định lượng | Quantitative analysis |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xác định về mặt số lượng hoặc biến đổi số lượng; phân biệt với định tính |
họ đã định lượng giá trị tài sản |
| N |
lượng đã quy định |
phân phối theo định lượng |
Lookup completed in 176,344 µs.