bietviet

địu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry (a child) strapped to one’s back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng may bằng vải, có dây đeo dùng để mang trẻ ở trên lưng hoặc trước bụng
N đồ dùng của bà con dân tộc, thường đan bằng mây, tre, dùng để đựng các thứ khi đi làm nương, rẫy
V mang bằng cái địu nó đang địu em ~ địu một giỏ khoai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 185,670 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary