| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry (a child) strapped to one’s back | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng may bằng vải, có dây đeo dùng để mang trẻ ở trên lưng hoặc trước bụng | |
| N | đồ dùng của bà con dân tộc, thường đan bằng mây, tre, dùng để đựng các thứ khi đi làm nương, rẫy | |
| V | mang bằng cái địu | nó đang địu em ~ địu một giỏ khoai |
Lookup completed in 185,670 µs.