| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stagnate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To stagnate | nước đọng | Stagnant water | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất lỏng] dồn lại hoặc ở nguyên một chỗ, do không chảy, không thoát đi được | sương đêm đọng trên lá cây, ngọn cỏ ~ nước đọng trên mái nhà |
| V | dồn lại một chỗ do không lưu thông, không chuyển đi được | xử lí chỗ hàng đọng |
| V | được giữ lại, chưa mất đi | |
| Compound words containing 'đọng' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lắng đọng | 152 | accumulation |
| ứ đọng | 25 | stagnant, slow-selling |
| cô đọng | 24 | condensed, condensation |
| tồn đọng | 10 | unsold; shortcomings |
| ngưng đọng | 5 | to stop, halt, be at a standstill |
| công việc đang ngưng đọng | 0 | work is at a standstill |
| khê đọng | 0 | [hàng hoá] tồn kho lâu ngày không tiêu thụ được |
| nợ đọng | 0 | nợ lưu lại từ trước chưa trả |
| tù đọng | 0 | ở tình trạng chất bẩn bị ứ đọng lại lâu ngày, không thoát đi được |
Lookup completed in 167,183 µs.