bietviet

đọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stagnate
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To stagnate nước đọng | Stagnant water
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất lỏng] dồn lại hoặc ở nguyên một chỗ, do không chảy, không thoát đi được sương đêm đọng trên lá cây, ngọn cỏ ~ nước đọng trên mái nhà
V dồn lại một chỗ do không lưu thông, không chuyển đi được xử lí chỗ hàng đọng
V được giữ lại, chưa mất đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 167,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary