| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flare up | Lửa đỏ bừng | The fire flared up | |
| Flush, flush up (with shame, out of shyness...) | Tính hay thẹn, cứ gặp đàn ông là mặt đỏ bừng | Her shyness made her flush [up] whenever she came across a man | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [da mặt] đỏ lên nhanh trong chốc lát, thường có cảm giác nóng rực do ngượng, thẹn, hoặc do ngồi gần lửa | xấu hổ, hai má đỏ bừng ~ mặt đỏ bừng |
Lookup completed in 203,425 µs.