| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ređish | Khóc nhiều mắt đỏ hoe | To get reddish eyes from too much csying | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu đỏ nhạt, nhưng tươi | mắt đỏ hoe ~ "Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng." (Cdao) |
Lookup completed in 210,302 µs.