bietviet

đỏng đảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
sour and scornful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì [thường chỉ nói về phụ nữ; hàm ý chê] tính đỏng đảnh ~ trả lời đỏng đảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 169,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary