| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sour and scornful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì [thường chỉ nói về phụ nữ; hàm ý chê] | tính đỏng đảnh ~ trả lời đỏng đảnh |
Lookup completed in 169,681 µs.