đố
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to challenge, pass (an exam) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to defy |
đố kỵ | To envy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh tre hay gỗ đóng ở vách, ở cửa để làm tăng độ cứng, độ chắc |
nhà tranh vách đố ~ giàu nứt đố đổ vách (tng) |
| N |
đường thẳng có kích thước và khoảng cách bằng nhau được tạo ra trên mặt hàng dệt |
|
| R |
từ biểu thị ý phủ định tuyệt đối; hoàn toàn không, không hề |
nói thế tôi đố có tin! ~ lần này thì đố có thoát! |
| V |
hỏi xem có đoán được, có trả lời được không, để thử trí thông minh hoặc trí nhớ |
chơi đố chữ ~ ra câu đố |
| V |
nói khích người khác thử làm việc gì đó, với ngụ ý cho rằng người ấy không thể làm nổi |
tôi đố anh làm được điều ấy |
Lookup completed in 219,574 µs.