bietviet

đố

Vietnamese → English (VNEDICT)
to challenge, pass (an exam)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to defy đố kỵ | To envy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh tre hay gỗ đóng ở vách, ở cửa để làm tăng độ cứng, độ chắc nhà tranh vách đố ~ giàu nứt đố đổ vách (tng)
N đường thẳng có kích thước và khoảng cách bằng nhau được tạo ra trên mặt hàng dệt
R từ biểu thị ý phủ định tuyệt đối; hoàn toàn không, không hề nói thế tôi đố có tin! ~ lần này thì đố có thoát!
V hỏi xem có đoán được, có trả lời được không, để thử trí thông minh hoặc trí nhớ chơi đố chữ ~ ra câu đố
V nói khích người khác thử làm việc gì đó, với ngụ ý cho rằng người ấy không thể làm nổi tôi đố anh làm được điều ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 74 occurrences · 4.42 per million #9,158 · Advanced

Lookup completed in 219,574 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary