| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foreman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thay mặt chủ trông coi thợ trong các xưởng máy, công trường của tư bản | |
| N | người giúp quản đốc trông coi, chỉ huy một ca sản xuất trong một phân xưởng | |
Lookup completed in 186,157 µs.