| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| urge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thúc giục, nhắc nhở để công việc không bị gián đoạn hoặc chậm trễ | quan lại đốc thúc nông dân đóng thuế ~ đốc thúc việc canh phòng |
Lookup completed in 177,786 µs.