| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confront | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Confront | Đối chất bị cáo với người làm chứng | To confront the accused with the witness | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hỏi cùng một lúc các bị can, đương sự hoặc những người làm chứng để so sánh, đối chiếu lời khai của họ | ra toà đối chất |
Lookup completed in 160,161 µs.