bietviet

đối chọi

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Be in contrast Hai màu đối chọi nhau | The two colours are in contrast
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chống lại nhau một cách trực tiếp và quyết liệt hai lực lượng thù địch đối chọi nhau
V trái ngược nhau, không thể đi đôi với nhau những màu sắc đối chọi nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 185,456 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary