bietviet

đối chiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to compare
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Compare, confront Đối chiếu nguyên văn với bản dịch | To compare the translation with the original
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V so sánh cái này với cái kia [thường là cái dùng làm chuẩn] để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng tác giả đã đối chiếu bản dịch với nguyên tác ~ đối chiếu số liệu với bản kê thu chi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 176,740 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary