đối chiếu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to compare |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Compare, confront |
Đối chiếu nguyên văn với bản dịch | To compare the translation with the original |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
so sánh cái này với cái kia [thường là cái dùng làm chuẩn] để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng |
tác giả đã đối chiếu bản dịch với nguyên tác ~ đối chiếu số liệu với bản kê thu chi |
Lookup completed in 176,740 µs.