bietviet

đối kháng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to resist, oppose, block
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Antagonistic Mâu thuẫn đối kháng | Antagonistic contradiction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đối lập sâu sắc, một mất một còn, không thể dung hoà được với nhau quan điểm của tôi đối kháng với quan điểm của anh
V phân định thắng thua bằng cách đối chọi trực tiếp với nhau thi đấu đối kháng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 149 occurrences · 8.9 per million #6,439 · Advanced

Lookup completed in 155,297 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary