| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to resist, oppose, block | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Antagonistic | Mâu thuẫn đối kháng | Antagonistic contradiction | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối lập sâu sắc, một mất một còn, không thể dung hoà được với nhau | quan điểm của tôi đối kháng với quan điểm của anh |
| V | phân định thắng thua bằng cách đối chọi trực tiếp với nhau | thi đấu đối kháng |
Lookup completed in 155,297 µs.