| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Convection | Đối lưu nhiệt | Thermal convection | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng] truyền nhiệt do sự chuyển dịch vật chất thành dòng trong môi trường lỏng, khí hoặc các chất ở thể tản rời | |
| V | mua bán hai chiều, thường theo giá cả đã được thoả thuận từ trước | hàng đối lưu ~ bán đối lưu |
Lookup completed in 175,431 µs.