bietviet

đối lưu

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Convection Đối lưu nhiệt | Thermal convection
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] truyền nhiệt do sự chuyển dịch vật chất thành dòng trong môi trường lỏng, khí hoặc các chất ở thể tản rời
V mua bán hai chiều, thường theo giá cả đã được thoả thuận từ trước hàng đối lưu ~ bán đối lưu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 143 occurrences · 8.54 per million #6,593 · Advanced

Lookup completed in 175,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary