| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cut down, chop down | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm đứt thân cây, cành cây [thường với số lượng nhiều] bằng vật sắc, để lấy gỗ, lấy củi | đốn tre ~ đốn củi |
| V | chặt bớt cành cho cây ra nhánh mới | đốn ngọn xà cừ ~ đốn cành táo |
| A | hư hỏng, tồi tệ | đổ đốn ~ thằng bé càng ngày càng đốn |
| Compound words containing 'đốn' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chỉnh đốn | 66 | To dress, to reorganize, to set right |
| khốn đốn | 31 | poverty-stricken, miserable |
| đình đốn | 9 | come to a standstill, be brought to a standstill |
| đốn cây | 7 | to cut down a tree |
| hư đốn | 4 | turn bad in character |
| cung đốn | 2 | render financial assistance, give help |
| đốn mạt | 1 | Base, mean |
| Hoa Thịnh Đốn | 0 | Washington |
| suy đốn | 0 | Be worse off |
| đốn kiếp | 0 | như đốn mạt |
| đốn đời | 0 | như đốn mạt |
| đổ đốn | 0 | go to the bad, take a bad turn |
Lookup completed in 192,931 µs.