đốp
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Pop, crack |
Nổ đánh đốp một cái | To burst with a pop |
|
Pop, crack |
Đôm đốp (láy) | Crack |
|
Pop, crack |
ống tre nổ cháy đôm đốp | A burning bamboo pipe gave out cracks |
|
In someone's face |
Nói đốp ý nghĩ của mình vào mặt ai | To speak out one's opinion in someone's face |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói nặng lời thẳng trước mặt, không chút kiêng nể |
con bé đốp cho anh chàng mấy câu |
| A |
từ mô phỏng tiếng to và giòn, đanh, như tiếng bật nổ mạnh |
nổ đánh đốp ~ cái chai vỡ đốp một cái |
Lookup completed in 188,920 µs.