bietviet

đốp

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Pop, crack Nổ đánh đốp một cái | To burst with a pop
Pop, crack Đôm đốp (láy) | Crack
Pop, crack ống tre nổ cháy đôm đốp | A burning bamboo pipe gave out cracks
In someone's face Nói đốp ý nghĩ của mình vào mặt ai | To speak out one's opinion in someone's face
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói nặng lời thẳng trước mặt, không chút kiêng nể con bé đốp cho anh chàng mấy câu
A từ mô phỏng tiếng to và giòn, đanh, như tiếng bật nổ mạnh nổ đánh đốp ~ cái chai vỡ đốp một cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 188,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary