| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spread rumors, tell tales | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đồn rất nhanh từ miệng người này qua miệng người khác, thường thổi phồng lên quá mức | họ đồn thổi vô khối chuyện lạ lùng |
Lookup completed in 163,885 µs.