| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| synchronic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc một trạng thái, một giai đoạn trong sự phát triển của ngôn ngữ được tách ra làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với lịch đại | ngôn ngữ học đồng đại |
Lookup completed in 244,821 µs.