bietviet

đồng đại

Vietnamese → English (VNEDICT)
synchronic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc một trạng thái, một giai đoạn trong sự phát triển của ngôn ngữ được tách ra làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với lịch đại ngôn ngữ học đồng đại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 244,821 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary