| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| of the same party, accomplice, partner | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người cùng bọn với kẻ bất lương | khai ra đồng đảng ~ bắt được cả thủ phạm lẫn đồng đảng |
| A | thuộc cùng một bọn với kẻ bất lương | đồng đảng với lũ kẻ cướp ~ kẻ đồng đảng |
Lookup completed in 157,092 µs.