bietviet

đồng bào

Vietnamese → English (VNEDICT)
compatriot, fellow countryman, person in one’s same group, fellow-citizen
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình [hàm ý có quan hệ thân thiết như ruột thịt] đồng bào trong nước và ngoài nước ~ đồng bào miền Nam
N từ dùng để gọi nhân dân nói chung, không phải là quân đội hoặc không phải là cán bộ bảo vệ tính mạng tài sản cho đồng bào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 169 occurrences · 10.1 per million #6,022 · Advanced

Lookup completed in 173,086 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary