| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| compatriot, fellow countryman, person in one’s same group, fellow-citizen | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình [hàm ý có quan hệ thân thiết như ruột thịt] | đồng bào trong nước và ngoài nước ~ đồng bào miền Nam |
| N | từ dùng để gọi nhân dân nói chung, không phải là quân đội hoặc không phải là cán bộ | bảo vệ tính mạng tài sản cho đồng bào |
Lookup completed in 173,086 µs.